THÔNG TIN LINH MỤC ĐOÀN
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH – CẬP NHẬT NĂM 2025
| TT | Tên Thánh, Họ và Tên | N.sinh
N.Lm |
Nơi Phục Vụ |
Quê Quán |
| 1 | JB. Nguyễn Ái, CSC | 1978
2015 |
Gx. Bàu Sen,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Dũ Yên |
| 2 | Phêrô Mai Xuân Ái | 1973
2010 |
Gx. Diên Phúc,
Phường Bắc Gianh, Quảng Trị. |
Chợ Sàng |
| 3 | Antôn Trần Minh An | 1971
2001 |
Gx. Vĩnh Phước (HT),
Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh. |
Cửa Sót |
| 4 | Giuse Võ Trường An | 1991
2025 |
Gx. Kẻ Mui,
Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh. |
Văn Hạnh |
| 5 | Phêrô Nguyễn Văn Ánh, OFM | 1974
2011 |
Gx. Yên Lĩnh,
Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh. |
Thuận Giang
(Gp. Vinh) |
| 6 | JB. Nguyễn Khắc Bá | 1965
1997 |
Gx. Văn Hạnh,
Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Hướng Phương |
| 7 | Antôn Nguyễn Xuân Bá | 1975
2016 |
Gx. Gia Hòa,
Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh. |
Thu Chỉ |
| 8 | Micae Trần Phúc Bách | 1976
2013 |
Gx. Tân Thành,
Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 9 | Micae Hồ Thái Bạch | 1945
1994 |
Hưu Gh. Rú Voi, Gx. Thanh Thủy,
Xã Bố Trạch, Quảng Trị. |
Kinh Nhuận |
| 10 | Martinô Nguyễn Văn Bé | 1981
2017 |
Gx. Chúc A,
Xã Hương Xuân, Hà Tĩnh. |
Văn Hạnh |
| 11 | Phêrô Ngô Thế Bính | 1973
2006 |
Nghỉ, chữa bệnh | Phù Ninh |
| 12 | Giuse Nguyễn Công Bình | 1971
2001 |
Gx. Kỳ Anh,
Phường Sông Trí, Hà Tĩnh. |
Hòa Mỹ |
| 13 | Giuse Đậu Viết Bình | 1987
2023 |
Gx. Giáp Tam,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Hòa Mỹ |
| 14 | Phêrô Trần Phúc Cai | 1976
2010 |
Gx. Thánh Antôn (Khe Sắn),
Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 15 | Phaolô Bùi Đình Cao | 1966
1997 |
TCV. Thánh Gioan Phaolô II,
Tòa Giám mục Hà Tĩnh. |
Kẻ Tùng |
| 16 | Phêrô Lê Nam Cao | 1964
1997 |
Gx. Trung Nghĩa,
Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
Cam Lâm |
| 17 | Phêrô Thân Văn Chất | 1942
1975 |
Gx. Cam Lâm,
Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 18 | JB. Nguyễn Quyết Chiến, CM | 1975
2005 |
Gx. Phúc Tín,
Xã Trường Ninh, Quảng Trị. |
Sơn Bình
(Gp. Bà Rịa) |
| 19 | Phêrô Trần Phúc Chính | 1943
1994 |
Hưu Gx. Tân Vĩnh,
Xã Can Lộc, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 20 | Phêrô Thân Văn Chính | 1982
2016 |
Gx. Kẻ Đọng,
Xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 21 | Giuse Nguyễn Văn Chính | 1990
2021 |
Gx. Phương Mỹ,
Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh. |
Mỹ Lộc |
| 22 | Antôn Trần Công Chính, MSA | 1982
2025 |
Gx. Thu Chỉ,
Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh. |
Tiếp Võ |
| 23 | Anphong Trần Đình Chung | 1985
2021 |
Gx. Khe Ngang,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Thu Chỉ |
| 24 | Giuse Trần Sỹ Chung, CSC | 1978
2018 |
Gx. Kẻ Vang,
Xã Hà Linh, Hà Tĩnh. |
Kim Lâm |
| 25 | Antôn Võ Thành Công | 1977
2010 |
TCV. Thánh Gioan Phaolô II,
Tòa Giám mục Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 26 | Giuse Hoàng Cung | 1982
2016 |
ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê,
Xã Nghi Lộc, Nghệ An. |
Trại Lê |
| 27 | Phêrô
Hoàng Biên Cương |
1970
2001 |
Gx. Tân Vĩnh,
Xã Can Lộc, Hà Tĩnh. |
Quý Hòa |
| 28 | Antôn Nguyễn Khánh Cương | 1976
2013 |
Gx. Đông Tràng,
Xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 29 | JB. Bùi Khiêm Cường | 1981
2016 |
Gx. Tràng Đình,
Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh. |
Kẻ Tùng |
| 30 | Tôma Võ Minh Danh | 1974
2006 |
Nghỉ, chữa bệnh | Gp. Đà Nẵng |
| 31 | Gioan Trần Diệu | 1988
2023 |
Gx. Làng Truông,
Xã Hương Phố, Hà Tĩnh. |
Phương Mỹ |
| 32 | Albertô M. Đinh Viết Dũng, CRM | 1982
2018 |
Gx. Mân Côi,
Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh. |
Trung Hòa
(Gp. Vinh) |
| 33 | Fx. Nguyễn Tiến Dũng | 1980
2013 |
Chuẩn Gx. Lâm Sơn,
Xã Tuyên Lâm, Quảng Trị. |
Nghĩa Yên |
| 34 | Antôn Trần Văn Dũng | 1986
2021 |
Gx. Quèn Đông,
Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh. |
Cửa Sót |
| 35 | Phêrô Trần Ngọc Duyên | 1990
2025 |
Gx. Đông Yên,
Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 36 | Phêrô Lê Văn Duyệt | 1984
2018 |
Gx. Kim Lũ,
Xã Đồng Lê, Quảng Trị. |
Lạc Sơn |
| 37 | Fx. Phan Khánh Dư | 1969
2007 |
Gx. Lạc Sơn,
Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh. |
Vinh Đức
(Gp. BMT) |
| 38 | Giuse Lê Ngọc Dương | 1982
2019 |
Gx. Liên Hòa,
Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị. |
Cửa Sót |
| 39 | Phêrô Nguyễn Đại | 1958
2000 |
Gx. Thiên Lý,
Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh. |
Dũ Yên |
| 40 | Antôn Trần Phúc Đạt | 1992
2025 |
Gx. Đồng Troóc,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Tân Vĩnh |
| 41 | Phêrô Nguyễn Xuân Đình | 1969
2001 |
Gx. Tràng Lưu,
Xã Hương Đô, Hà Tĩnh. |
Cam Lâm |
| 42 | Phêrô Nguyễn Đoài | 1979
2013 |
Tòa Giám mục Hà Tĩnh. | Tân Vĩnh |
| 43 | Vinh Sơn Điểm Cao Dương Đông | 1976
2013 |
Gx. Dũ Lộc,
Phường Sông Trí, Hà Tĩnh. |
Hướng Phương |
| 44 | Phêrô Nguyễn Ngọc Đông | 1979
2016 |
Gx. Chày,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Liên Hòa |
| 45 | Phêrô Phan Văn Đồng | 1974
2006 |
Gx. Hòa Ninh,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Vạn Căn |
| 46 | Phaolô Nguyễn Văn Đức | 1982
2018 |
Gx. Chợ Sàng,
Xã Tân Gianh, Quảng Trị. |
Lộc Thủy |
| 47 | JB. Cao Đình Hải | 1975
2013 |
Gx. Đông Cường,
Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh. |
Tràng Lưu
|
| 48 | Phaolô Đoàn Ngọc Hải | 1990
2025 |
Gx. Tân Mỹ,
Phường Bắc Gianh, Quảng Trị. |
Hòa Ninh |
| 49 | Phêrô Nguyễn Hùng Hải | 1982
2018 |
Chuẩn Gx. Hội Nghĩa,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 50 | Antôn Lâm Văn Hân | 1974
2010 |
Gx. Thu Chỉ,
Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh. |
Tràng Đình |
| 51 | Giuse Nguyễn Văn Hảo | 1977
2014 |
Gx. Kinh Nhuận,
Xã Tân Gianh, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 52 | Phêrô Nguyễn Huy Hiền | 1975
2010 |
Gx. Lộc Thủy,
Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 53 | Phaolô Nguyễn Phước Hiền, SVD | 1987
2021 |
Gx. Kim Cương,
Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh. |
Gp. Long Xuyên |
| 54 | Giuse Phan Văn Hiệu | 1974
2008 |
Gx. Hương Bình,
Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh. |
Vạn Căn |
| 55 | Phêrô Phạm Xuân Hòa | 1989
2023 |
Gx. Thủy Vực,
Xã Phú Trạch, Quảng Trị. |
Kinh Nhuận |
| 56 | Gioan Nguyễn Đình Hoan | 1988
2023 |
Gx. Tam Trang,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Đông Tràng |
| 57 | Gioan Nguyễn Văn Hoan | 1976
2008 |
Gx. Tam Đa,
Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh. |
An Nhiên |
| 58 | Phêrô Nguyễn Xuân Hoan | 1941
1999 |
Hưu Gh. Trung Thành, Ngô Xá,
Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh. |
Lộc Thủy |
| 59 | Giuse Phạm Thế Hoàn, CM | 1987
2021 |
Gx. Trung Quán,
Xã Trường Ninh, Quảng Trị. |
Gia Yên
(Xuân Lộc) |
| 60 | Phêrô Nguyễn Huy Hoàng | 1940
1994 |
Hưu Gx. Tiếp Võ,
Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh. |
Đông Tràng |
| 61 | Antôn Nguyễn Văn Hoàng | 1960
1994 |
Gx. Vạn Căn,
Xã Hà Linh, Hà Tĩnh. |
Thanh Thủy |
| 62 | JB. Trần Huy Hoàng | 1966
2004 |
Chữa bệnh tại Gh. Đồng Xuân, Xuân Tình,
Phường Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 63 | Giuse Trần Văn Học | 1973
2016 |
Gx. Mỹ Lộc,
Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
Yên Mỹ |
| 64 | Phêrô Lê Thanh Hồng | 1970
2004 |
Gx. Minh Cầm,
Xã Tuyên Bình, Quảng Trị. |
Đồng Troóc |
| 65 | Antôn Nguyễn Xuân Hồng | 1976
2013 |
Gx. An Nhiên,
Phường Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Ninh Cường |
| 66 | Giuse Trần Minh Hồng | 1964
1997 |
Gx. Ngô Xá,
Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh. |
Cửa Sót |
| 67 | Phêrô Phan Đình Huấn | 1991
2025 |
Gx. Tam Trang,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Kinh Nhuận |
| 68 | Phêrô Hồ Thái Hùng | 1991
2025 |
Tòa Giám mục Hà Tĩnh. | Kinh Nhuận |
| 69 | JB. Lưu Ngọc Hùng | 1980
2016 |
Gx. Tiếp Võ,
Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh. |
Thọ Ninh |
| 70 | JB. Nguyễn Ngọc Hùng | 1981
2016 |
Gx. Kẻ Đông,
Xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh. |
Mỹ Lộc |
| 71 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | 1980
2010 |
Gx. Đồng Troóc,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Tân Phong |
| 72 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | 1990
2025 |
Gx. Tân Hội (QT)
Xã Tuyên Phú, Quảng Trị. |
Lộc Thủy |
| 73 | Phêrô Thân Văn Hùng | 1981
2014 |
Gx. Thọ Ninh,
Xã Đức Minh, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 74 | Antôn Tô Quang Hùng | 1983
2017 |
Gx. Gia Hưng,
Xã Bố Trạch, Quảng Trị. |
Kẻ Mui |
| 75 | Phaolô Lê Văn Hùng | 1984
2018 |
Du học. | Hòa Thắng |
| 76 | Phêrô Nguyễn Quốc Huy | 1991
2025 |
Gx. Minh Tú,
Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 77 | Phêrô Phạm Văn Huỳnh | 1991
2025 |
Gx. Hà Lời,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Kinh Nhuận |
| 78 | Fx. Phạm Văn Hứa | 1946
1999 |
Hưu Gh. Thịnh Đức, Vĩnh Phước,
Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh. |
Vĩnh Phước (HT) |
| 79 | JB. Cao Xuân Hưng | 1983
2018 |
Du học. | Tràng Lưu |
| 80 | JB. Lê Quốc Hưng | 1987
2021 |
Du học. | Cửa Sót |
| 81 | Antôn Phạm Thế Hưng | 1971
2006 |
Gx. Dũ Thành,
Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh. |
Dũ Yên |
| 82 | Phêrô Nguyễn Văn Hương | 1973
2001 |
ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê,
Xã Nghi Lộc, Nghệ An. |
Lộc Thủy |
| 83 | Gioan Nguyễn Phương Hướng | 1970
2001 |
Gx. Mỹ Hòa,
Xã Yên Hòa, Hà Tĩnh. |
Hòa Thắng |
| 84
|
Micae Hoàng Xuân Hường | 1968
2001 |
Gx. Nghĩa Yên,
Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh. |
Kẻ Đông |
| 85 | Giuse Bùi Đình Hưởng | 1989
2023 |
Du học. | Kẻ Tùng |
| 86 | Antôn Phạm Đức Hưởng | 1944
1994 |
Hưu Gh. Mỹ Yên, Gx. Mỹ Hòa,
Xã Yên Hoà, Hà Tĩnh. |
Cửa Sót |
| 87 | Phêrô Trần Ngọc Hưởng | 1975
2008 |
Gx. Đan Sa,
Phường Bắc Gianh, Quảng Trị. |
Diên Trường |
| 88 | Gioan Nguyễn Văn Hữu | 1977
2004 |
Gx. Văn Phú,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Tân Phong |
| 89 | Phêrô Nguyễn Văn Khánh | 1989
2021 |
Chuẩn Gx. Văn Hòa,
Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh. |
Trại Lê
|
| 90 | Phêrô Lê Văn Khoa | 1984
2021 |
Chuẩn Gx. Thanh Hà
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Liên Hòa |
| 91 | Giuse Nguyễn Văn Khiêm,SSS | 1970
2011 |
Gx. Xuân Sơn,
Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh. |
Quảng Tâm
(Xuân Lộc) |
| 92 | Phêrô Nguyễn Văn Kỹ | 1980
2022 |
Gx. Tân Phú,
Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 93 | Phêrô Trần Đình Lai | 1973
2005 |
Gx. Ninh Cường,
Xã Hương Phố, Hà Tĩnh. |
Tam Đa |
| 94 | Phêrô Nguyễn Tương Lai, SVD | 1977
2014 |
Gx. Kim Cương,
Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 95 | Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh | 1982
2014 |
Gx. Xuân Tình,
Phường Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Lộc Thủy |
| 96 | Tôma Nguyễn Bá Lộc | 1973
2008 |
Chữa bệnh tại Gh.Hoàng Yên, Gx. Chân Thành,
Phường Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Gia Hòa |
| 97 | Phêrô Võ Tá Luyện | 1985
2021 |
Gx. Vĩnh Phước,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Chân Thành |
| 98 | Phêrô Khoa Phạm Thành Luân | 1989
2021 |
Chuẩn Gx. Ba Đồn,
Phường Ba Đồn, Quảng Trị. |
Kẻ Đông |
| 99 | Phêrô Nguyễn Lượng | 1979
2013 |
Chuẩn Gx. Đồng Tiến,
Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị. |
Cồn Sẻ |
| 100 | Phêrô Nguyễn Huy Lưu | 1977
2010 |
Gx. Đông Yên,
Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh. |
Nhượng Bạn |
| 101 | Micae Vũ Đình Mai, CSF | 1961
2013 |
Gx. Vĩnh Cư,
Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh. |
Gp. Cần Thơ |
| 102 | Antôn Đậu Thanh Minh | 1972
2008 |
Gx. Tân Phương,
Xã Hương Khê, Hà Tĩnh. |
Thọ Ninh |
| 103 | Phêrô Nguyễn Văn Nam | 1989
2025 |
Gx. Minh Cầm,
Xã Tuyên Bình, Quảng Trị. |
Ngô Xá |
| 104 | Giuse Nguyễn Viết Nam | 1967
2008 |
Gx. Tĩnh Giang,
Phường Thành Sen, Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 105 | JB. Nguyễn Văn Năng | 1989
2025 |
Gx. Trung Nghĩa,
Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
Vĩnh Hội |
| 106 | Micae Trần Trung Năng | 1977
2013 |
Gx. Xuân Hòa,
Xã Quảng Trạch, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 107 | JB. Nguyễn Ngọc Nga | 1966
1999 |
Gx. Thượng Ích,
Xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh. |
Cửa Sót |
| 108 | Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa | 1981
2016 |
Gx. Dũ Yên,
Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh. |
Đồng Sơn
(Gp. Vinh) |
| 109 | Phêrô Hoàng Anh Ngợi | 1968
2001 |
Gx. Đồng Hòa,
Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh. |
Đông Sơn |
| 110 | Giuse Trần Đức Ngợi | 1972
2008 |
Gx. Kẻ Mui,
Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh. |
Thu Chỉ |
| 111 | JB. Võ Tá Nguyên | 1986
2025 |
Gx. Đá Nện,
Xã Tuyên Sơn, Quảng Trị. |
An Nhiên |
| 112 | Anphong Nguyễn Thanh Nhàn | 1986
2021 |
Gx. Thổ Hoàng,
Xã Hà Linh, Hà Tĩnh. |
Chân Thành |
| 113 | Phêrô Dương Sỹ Nho | 1974
2013 |
Giáo họ độc lập Thanh Thủy,
Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
Kẻ Mui |
| 114 | Phêrô Nguyễn Văn Ninh | 1979
2016 |
Gx. Vĩnh Luật,
Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh. |
Văn Hạnh |
| 115 | Phaolô Nguyễn Thanh Oai | 1989
2023 |
Chuẩn Gx. Chay,
Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị. |
Thủy Vực |
| 116 | Phêrô Hoàng Quốc Phong | 1971
2008 |
Gx. Thịnh Lạc,
Xã Hương Phố, Hà Tĩnh. |
Tân Phú |
| 117
|
Phaolô Nguyễn Đình Phú | 1970
2006 |
Gx. Vạn Thành,
Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh. |
Thu Chỉ |
| 118 | Phêrô Nguyễn Văn Phú | 1966
2006 |
Gx. Tân Mỹ,
Phường Bắc Gianh, Quảng Trị. |
Gia Hưng |
| 119 | Phaolô Nguyễn Văn Phục | 1982
2021 |
Gx. Truyền Tin,
Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh. |
Gia Phổ |
| 120 | Giuse Trần Văn Phúc | 1972
2006 |
Gx. Hòa Mỹ,
Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh. |
Thu Chỉ |
| 121 | Gioan Đậu Đình Phùng | 1984
2019 |
Nghỉ, chữa bệnh. | Dũ Lộc |
| 122 | JB. Hoàng Văn Phương | 1990
2024 |
Gx. Cồn Nâm,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Kinh Nhuận |
| 123 | GB. Nguyễn Quốc Phương | 1990
2025 |
Gx, Văn Hạnh,
Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Ngô Xá |
| 124 | GB. Lê Bá Phượng | 1964
1994 |
Chuẩn Gx. Đông Sơn,
Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh. |
Tân Phương |
| 125 | Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng | 1956
1994 |
Gx. Làng Khe,
Xã Đồng Tiến, Hà Tĩnh. |
Đông Yên |
| 126 | Phêrô Trần Quân | 1987
2020 |
Du học. | Trại Lê |
| 127 | GB. Mai Văn Quốc | 1984
2018 |
Gx. Nhân Thọ,
Phường Bắc Gianh, Quảng Trị. |
Văn Hạnh |
| 128 | Micae Trần Văn Quỳnh | 1985
2025 |
Gx. Gia Hưng,
Xã Bố Trạch, Quảng Trị. |
Tân Vĩnh |
| 129 | Phêrô Nguyễn Xuân Sang | 1972
2014 |
Gx. Yên Giang,
Xã Bắc Trạch, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 130 | Phaolô Nguyễn Minh Sáng | 1975
2010 |
Gx. Hướng Phương,
Xã Quảng Trạch, Quảng Trị. |
Hòa Ninh |
| 131 | Phêrô Phan Văn Sen | 1978
2006 |
Gx. Vĩnh Hội,
Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh. |
Hòa Thắng |
| 132 | Phaolô Đậu Tiến Sỹ | 1972
2010 |
Gx. Kim Sơn,
Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh. |
Thọ Ninh |
| 133 | Antôn Hoàng Minh Tâm | 1945
1994 |
Hưu Gx. Xuân Hòa,
Xã Quảng Trạch, Quảng Trị. |
Giáp Tam |
| 134 | Antôn Nguyễn Minh Tâm | 1985
2021 |
Gx. Hòa Thắng,
Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh. |
Hương Bình |
| 135 | Phêrô Nguyễn Văn Tâm, CSsR | 1971
2004 |
Giáo họ độc lập Ngũ Đông,
Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh. |
Vạn Căn |
| 136 | Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm | 1970
2001 |
Gx. Tân Sơn,
Xã Can Lộc, Hà Tĩnh. |
Kẻ Vang |
| 137 | Giuse Trần Hữu Tầng | 1986
2023 |
Du học. | Thổ Hoàng |
| 138 | Phêrô Phan Văn Tập | 1960
1994 |
Giáo họ độc lập Văn Định,
Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh. |
Vạn Căn |
| 139 | Phaolô Bùi Đình Thái | 1988
2025 |
Gx. Tân Phương,
Xã Hương Khê, Hà Tĩnh. |
Kẻ Tùng |
| 140 | Antôn Nguyễn Quang Thanh | 1972
2006 |
Gx. Yên Mỹ,
Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh. |
Trung Nghĩa |
| 141 | Phêrô Trần Văn Thành | 1975
2008 |
Gx. Tam Tòa,
Phường Đồng Hới, Quảng Trị. |
Hướng Phương |
| 142 | Phêrô Khoa Nguyễn Văn Thắng | 1991
2025 |
Gx. Tràng Lưu,
Xã Hương Đô, Hà Tĩnh. |
Kẻ Đông |
| 143 | Nicôla Nguyễn Đức Thể, SOC | 1972
2016 |
Gx. Tràng Lưu,
Xã Hương Đô, Hà Tĩnh. |
Gp. Phát Diệm |
| 144 | Antôn Nguyễn Trường Thi | 1982
2018 |
Gx. Trại Lê,
Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh. |
Tràng Lưu |
| 145 | Giuse Nguyễn Văn Thiện | 1979
2016 |
Gx. Diên Trường,
Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị. |
Gia Hưng |
| 146 | Phêrô Thân Văn Thiện | 1990
2025 |
Gx. Tam Tòa,
Phường Đồng Hới, Quảng Trị. |
Trại Lê |
| 147 | Phêrô Nguyễn Huy Thiết | 1940
1981 |
Hưu Gh. Tân Thành, Gx. Trại Lê,
Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh. |
Trại Lê |
| 148 | Giuse Nguyễn Văn Thống | 1990
2025 |
Gx. Tân Phong,
Phường Ba Đồn, Quảng Trị. |
Hòa Mỹ |
| 149 | Giuse Nguyễn Văn Thuần, OP | 1980
2016 |
Gx Thọ Vực,
Xã Hà Linh, Hà Tĩnh. |
Tràng Lưu |
| 150 | Giuse Trần Thuật | 1980
2014 |
Gx. Tân Hội,
Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 151 | JB. Trần Xuân Thủy | 1989
2025 |
Gx. Kim Lũ,
Xã Đồng Lê, Quảng Trị. |
Dũ Lộc |
| 152 | Giuse Trương Văn Thực | 1983
2016 |
Gx. Tân Hội (QT),
Xã Tuyên Phú, Quảng Trị. |
Tam Trang |
| 153 | Phaolô Nguyễn Xuân Tính | 1963
2007 |
Chuẩn Gx. Tiến Thủy,
Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
Đông Yên |
| 154 | Giuse Hoàng Đại Tĩnh | 1970
2014 |
Gx. Phúc Thành,
Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 155 | Antôn Nguyễn Thanh Tịnh | 1981
2014 |
Gx. Hà Lời,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Tân Phong |
| 156 | Antôn Nguyễn Song Toàn | 1985
2023 |
Gx. Quý Hòa,
Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh. |
Gia Phổ |
| 157 | Phêrô Nguyễn Xuân Toàn, CSC | 1978
2016 |
Gx. Phù Kinh,
Xã Tân Gianh, Quảng Trị. |
Tân Phong |
| 158 | Antôn Trần Quốc Toản | 1972
2008 |
Gx. Kẻ Tùng,
Xã Đức Quang, Hà Tĩnh. |
Gia Hòa |
| 159 | Gioan M. Cù Chính Trị, CRM | 1981
2023 |
Gx. Ninh Cường,
Xã Hương Phố, Hà Tĩnh. |
Thanh Dạ
(Gp. Vinh) |
| 160 | Giuse Hoàng Văn Trí, CM | 1982
2020 |
Gx. Bình Thôn,
Xã Ninh Châu, Quảng Trị. |
Phú Vinh
(Gp. Bà Rịa) |
| 161 | Phêrô Trần Phúc Trì | 1979
2016 |
Gx. Gia Phổ,
Xã Hương Khê, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 162 | Phêrô Mai Văn Trung | 1985
2021 |
Chuẩn Gx. Hòa Đồng,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Minh Cầm |
| 163 | Giuse M. Nguyễn Văn Trung, CRM | 1979
2025 |
Chuẩn Gx. Hội Nghĩa,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Vĩnh Yên
(Gp. Vinh) |
| 164 | Giuse Phan Đình Trung | 1970
2008 |
Gx. Chân Thành,
Phường Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Xuân Tình |
| 165 | JB. Cao Xuân Trường | 1975
2017 |
Gx. Nhượng Bạn,
Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh. |
Tràng Lưu |
| 166 | Phêrô Lê Hữu Trường | 1976
2016 |
Gx. Khe Gát,
Xã Phong Nha, Quảng Trị. |
Đông Sơn |
| 167 | Antôn Bùi Minh Tuấn | 1990
2025 |
Gx. Tĩnh Giang,
Phường Thành Sen, Hà Tĩnh. |
Kẻ Tùng |
| 168 | Antôn Lê Thanh Tuấn | 1985
2021 |
Gx. Minh Tú,
Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị. |
Xuân Tình |
| 169 | Fx. Nguyễn Anh Tuấn | 1979
2022 |
Gx. Trừng Hải,
Xã Phú Trạch, Quảng Trị. |
Dũ Lộc |
| 170 | JB. Nguyễn Huy Tuấn | 1972
2004 |
Gx. Kim Lâm,
Xã Can Lộc, Hà Tĩnh. |
Hòa Mỹ |
| 171 | Phêrô Phùng Văn Tuấn | 1982
2018 |
Gx. Cồn Sẻ,
Xã Nam Gianh, Quảng Trị. |
Phù Ninh |
| 172 | Micae Trần Văn Tuấn, MSA | 1991
2025 |
Gx. Tân Phương,
Xã Hương Khê, Hà Tĩnh. |
Đại Yên
(Gp. Vinh) |
| 173 | Phêrô Trần Tùng | 1941
1994 |
Hưu Gx. Tân Vĩnh,
Xã Can Lộc, Hà Tĩnh. |
Tân Vĩnh |
| 174 | Anphong M. Lương Văn Tương, CRM | 1974
2018 |
Gx. Mân Côi,
Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh. |
Làng Anh
(Gp. Vinh) |
| 175 | JB. Nguyễn Minh Tường | 1966
1999 |
Gx. Tri Bản,
Xã Hương Bình, Hà Tĩnh. |
Tiến Thủy |
| 176 | Gioan Trần Xuân Viên | 1984
2023 |
Gx. Phù Ninh,
Xã Tân Gianh, Quảng Trị. |
Quý Hòa |
| 177 | Phêrô Hoàng Quốc Việt | 1987
2021 |
Gx. Thượng Bình,
Xã Hương Khê, Hà Tĩnh. |
Nghĩa Yên |
| 178 | Giuse Nguyễn Quốc Việt, CSsR | 1969
2001 |
Gx. Sen Bàng,
Xã Hoàn Lão, Quảng Trị. |
Thiện Phước
(Gp. Bà Rịa) |
| 179 | Antôn Đậu Duy Vinh | 1984
2018 |
Gx. Tân Lâm,
Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
Đông Sơn |
| 180 | Pôlycarpô M. Nguyễn Văn Vinh, CRM | 1981
2023 |
Giáo điểm Quy Đạt,
Xã Minh Hóa, Quảng Trị. |
Bảo Nham
(Gp. Vinh) |
| 181 | Giuse Nguyễn Xuân Vinh | 1978
2014 |
Gx. Cửa Sót,
Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh. |
Yên Đại
(Gp. Vinh) |
| 182 | Bonaventura
Trương Văn Vút |
1969
2013 |
Gx. Tân Phong,
Phường Ba Đồn, Quảng Trị. |
Nhân Thọ |
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH
DANH SÁCH LINH MỤC CÁC KHÓA
Tên khoá |
Stt | Tên thánh, tên gọi | Ngày thụ phong | Ghi chú |
khóaI |
1 | Micae Hồ Thái Bạch | 31.5.1994 | |
| 2 | Phêrô Trần Phúc Chính | |||
| 3 | Antôn Nguyễn Văn Hoàng | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Huy Hoàng | |||
| 5 | Antôn Phạm Đức Hưởng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Lê Bá Phượng | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng | |||
| 8 | Antôn Hoàng Minh Tâm | |||
| 9 | Phêrô Phan Văn Tập | |||
| 10 | Phêrô Trần Tùng | |||
| KHÓA
II |
1 | Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá | 15.8.1997 | |
| 2 | Phaolô Bùi Đình Cao | |||
| 3 | Phêrô Lê Nam Cao | |||
| 4 | Giuse Trần Minh Hồng | |||
| KHÓA
III |
1 | Phêrô Nguyễn Văn Viên | 03.10.1999 | |
| 2 | Phêrô Nguyễn Xuân Hoan | |||
| 3 | Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa | |||
| 4 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga | |||
| 5 | Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường | |||
| KHÓA
IV |
1 | Antôn Trần Minh An | 30.11.2001 | |
| 2 | Giuse Nguyễn Công Bình | |||
| 3 | Phêrô Hoàng Biên Cương | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Xuân Đình | |||
| 5 | Gioan Nguyễn Phương Hướng | |||
| 6 | Micae Hoàng Xuân Hường | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Văn Hương | |||
| 8 | Phêrô Hoàng Anh Ngợi | |||
| 9 | Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm | |||
| KHÓA
V |
1 | Phêrô Lê Thanh Hồng | 28.6.2004 | |
| 2 | Gioan Nguyễn Văn Hữu | |||
| 3 | Phêrô Trần Đình Lai | |||
| 4 | Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn | |||
| KHÓA
VI |
1 | Phêrô Phan Văn Đồng | 08.8.2006 | |
| 2 | Antôn Phạm Thế Hưng | |||
| 3 | Gioan Baotixita Phạm Quang Long | |||
| 4 | Phaolô Nguyễn Đình Phú | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Văn Phú | |||
| 6 | Giuse Trần Văn Phúc | |||
| 7 | Phêrô Phan Văn Sen | |||
| 8 | Antôn Nguyễn Quang Thanh | |||
| 9 | Phaolô Nguyễn Xuân Tính | |||
| KHÓA
VII |
1 | Giuse Phan Văn Hiệu | 29.6.2008 | |
| 2 | Gioan Nguyễn Văn Hoan | |||
| 3 | Phêrô Trần Ngọc Hưởng | |||
| 4 | Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc | |||
| 5 | Antôn Đậu Thanh Minh | |||
| 6 | Giuse Nguyễn Viết Nam | |||
| 7 | Giuse Trần Đức Ngợi | |||
| 8 | Phêrô Hoàng Quốc Phong | |||
| 9 | Phêrô Trần Văn Thành | |||
| 10 | Giuse Phan Đình Trung | |||
| KHÓA
VIII |
1 | Phêrô Mai Xuân Ái | 19.6.2010 | |
| 2 | Antôn Võ Thành Công | |||
| 3 | Phêrô Trần Phúc Cai | |||
| 4 | Antôn Lâm Văn Hân | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Huy Hiền | |||
| 6 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Huy Lưu | |||
| 8 | Phaolô Nguyễn Minh Sáng | |||
| 9 | Phaolô Đậu Tiến Sỹ | |||
| 10 | Phêrô Dương Sỹ Nho | |||
| KHÓA
IX |
1 | Micae Trần Phúc Bách | 10.01.2013
và 14.01.2013 |
|
| 2 | Antôn Nguyễn Khánh Cương | |||
| 3 | Phêrô Nguyễn Đoài | |||
| 4 | Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông | |||
| 5 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Cao Đình Hải | |||
| 7 | Antôn Nguyễn Xuân Hồng | |||
| 8 | Phêrô Nguyễn Lượng | |||
| 9 | Micae Trần Trung Năng | |||
| 10 | Bonaventura Trương Văn Vút | |||
| KHÓA
X |
1 | Giuse Nguyễn Văn Hảo | 03.12.2014 | |
| 2 | Phêrô Thân Văn Hùng | |||
| 3 | Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Xuân Sang | |||
| 5 | Giuse Trần Thuật | |||
| 6 | Antôn Nguyễn Thanh Tịnh | |||
| 7 | Giuse Hoàng Đại Tĩnh | |||
| 8 | Giuse Nguyễn Xuân Vinh | |||
| KHÓA
XI |
1 | Antôn Nguyễn Xuân Bá | 14.11.2016 | |
| 2 | Martinô Nguyễn Văn Bé | 24.11.2017 | ||
| 3 | Phêrô Thân Văn Chính | 14.11.2016 | ||
| 4 | Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Ngọc Đông | |||
| 6 | Giuse Trần Văn Học | |||
| 7 | Antôn Tô Quang Hùng | |||
| 8 | Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng | 24.3.2018 | ||
| 9 | Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng | 14.11.2016 | ||
| 10 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng | |||
| 11 | Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa | |||
| 12 | Phêrô Nguyễn Văn Ninh | |||
| 13 | Giuse Nguyễn Văn Thiện | |||
| 14 | Giuse Trương Văn Thực | |||
| 15 | Phêrô Trần Phúc Trì | |||
| 16 | Gioan Baotixita Cao Xuân Trường | 24.11.2017 | ||
| 17 | Phêrô Lê Hữu Trường | 14.11.2016 | ||
| 18 | Giuse Hoàng Cung | |||
| KHÓA
XII |
1 | Phaolô Nguyễn Văn Đức | 24.11.2018 | |
| 2 | Giuse Lê Ngọc Dương | |||
| 3 | Phêrô Lê Văn Duyệt. | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Hùng Hải | |||
| 5 | Phaolô Lê Văn Hùng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Mai Văn Quốc | |||
| 7 | Antôn Nguyễn Trường Thi | |||
| 8 | Phêrô Phùng Văn Tuấn | |||
| 9 | Antôn Đậu Duy Vinh | |||
| KHÓA
XIII |
1 | Giuse Nguyễn Văn Chính | 01.01.2021 | |
| 2 | Anphong Trần Đình Chung | |||
| 3 | Antô Trần Văn Dũng | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Văn Khánh | |||
| 5 | Phêrô Lê Văn Khoa | |||
| 6 | Phêrô Mai Văn Trung | |||
| 7 | Antôn Lê Thanh Tuấn | |||
| 8 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn | 12.5.2022 | ||
| 9 | Antôn Nguyễn Minh Tâm | 01.01.2021 | ||
| 10 | Anphong Nguyễn Thanh Nhàn | |||
| 11 | Gioan Baotixita Lê Quốc Hưng | |||
| 12 | Phêrô Khoa Phạm Thành Luân | |||
| 13 | Phaolô Nguyễn Văn Phục | |||
| 14 | Phêrô Võ Tá Luyện | |||
| 15 | Phaolô Phạm Đình Lợi | 29.5.2021 | ||
| 16 | Phêrô Hoàng Quốc Việt | 01.01.2021 | ||
| 17 | Phêrô Trần Quân | 15.2.2020 | ||
| 18 | Phêrô Nguyễn Văn Kỹ | 12.5.2022 | ||
| KHÓA
XIV |
1 | Giuse Trần Hữu Tầng | 20.6.2023 | |
| 2 | Gioan Trần Xuân Viên | |||
| 3 | Gioan Đậu Viết Bình | |||
| 4 | Gioan Trần Diệu | |||
| 5 | Gioan Nguyễn Đình Hoan | |||
| 6 | Giuse Bùi Đình Hưởng | |||
| 7 | Phaolô Nguyễn Thanh Oai | |||
| 8 | Antônôn Nguyễn Song Toàn | |||
| 9 | Phêrô Phạm Xuân Hòa | |||
| 10 | Gioan Baotixita Hoàng Văn Phương | 05.6.2024 | ||
