THÔNG TIN LINH MỤC ĐOÀN
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH – CẬP NHẬT NĂM 2025

TT Tên Thánh, Họ và Tên N.sinh

N.Lm

Nơi Phục Vụ

Quê Quán
1 JB. Nguyễn Ái, CSC 1978

2015

Gx. Bàu Sen,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Dũ Yên
2 Phêrô Mai Xuân Ái 1973

2010

Gx. Diên Phúc,

Phường Bắc Gianh, Quảng Trị.

Chợ Sàng
3 Antôn Trần Minh  An 1971

2001

Gx. Vĩnh Phước (HT),

Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh.

Cửa Sót
4 Giuse Võ Trường An 1991

2025

Gx. Kẻ Mui,

Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh.

Văn Hạnh
5 Phêrô Nguyễn Văn Ánh, OFM 1974

2011

Gx. Yên Lĩnh,

Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh.

Thuận Giang

(Gp. Vinh)

6 JB. Nguyễn Khắc Bá 1965

1997

Gx. Văn Hạnh,

Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh.

Hướng Phương
7 Antôn Nguyễn Xuân Bá 1975

2016

Gx. Gia Hòa,

Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh.

Thu Chỉ
8 Micae Trần  Phúc Bách 1976

2013

Gx. Tân Thành,

Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
9 Micae Hồ Thái Bạch 1945

1994

Hưu  Gh. Rú Voi, Gx. Thanh Thủy,

Xã Bố Trạch, Quảng Trị.

Kinh Nhuận
10  Martinô Nguyễn Văn Bé 1981

2017

Gx. Chúc A,

Xã Hương Xuân, Hà Tĩnh.

Văn Hạnh
11 Phêrô Ngô Thế Bính 1973

2006

Nghỉ, chữa bệnh Phù Ninh
12 Giuse Nguyễn Công Bình 1971

2001

Gx. Kỳ Anh,

Phường Sông Trí, Hà Tĩnh.

Hòa Mỹ
13 Giuse Đậu Viết Bình 1987

2023

Gx. Giáp Tam,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Hòa Mỹ
14 Phêrô Trần Phúc Cai 1976

2010

Gx. Thánh Antôn (Khe Sắn),

Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
15 Phaolô Bùi Đình Cao 1966

1997

TCV. Thánh Gioan Phaolô II,

Tòa Giám mục Hà Tĩnh.

Kẻ Tùng
16 Phêrô Lê Nam Cao 1964

1997

Gx. Trung Nghĩa,

Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh.

Cam Lâm
17 Phêrô Thân Văn Chất 1942

1975

Gx. Cam Lâm,

Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh.

Trại Lê
18 JB. Nguyễn Quyết Chiến, CM 1975

2005

Gx. Phúc Tín,

Xã Trường Ninh, Quảng Trị.

Sơn Bình

(Gp. Bà Rịa)

19 Phêrô Trần Phúc Chính 1943

1994

Hưu  Gx. Tân Vĩnh,

Xã Can Lộc, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
20 Phêrô Thân  Văn Chính 1982

2016

Gx. Kẻ Đọng,

Xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh.

Trại Lê
21 Giuse Nguyễn Văn Chính 1990

2021

Gx. Phương Mỹ,

Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh.

Mỹ Lộc
22 Antôn Trần Công Chính, MSA 1982

2025

Gx. Thu Chỉ,

Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh.

  Tiếp Võ
23 Anphong Trần Đình Chung 1985

2021

Gx. Khe Ngang,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Thu Chỉ
24 Giuse Trần Sỹ Chung, CSC 1978

2018

Gx. Kẻ Vang,

Xã Hà Linh, Hà Tĩnh.

Kim Lâm
25 Antôn Võ Thành Công 1977

2010

TCV. Thánh Gioan Phaolô II,

Tòa Giám mục Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
26 Giuse Hoàng Cung 1982

2016

ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê,

Xã Nghi Lộc, Nghệ An.

Trại Lê
27 Phêrô

Hoàng Biên Cương

1970

2001

Gx. Tân Vĩnh,

Xã Can Lộc, Hà Tĩnh.

Quý Hòa
28 Antôn Nguyễn Khánh Cương 1976

2013

Gx. Đông Tràng,

Xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
29 JB. Bùi  Khiêm Cường 1981

2016

Gx. Tràng Đình,

Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh.

Kẻ Tùng
30 Tôma Võ Minh Danh 1974

2006

Nghỉ, chữa bệnh Gp. Đà Nẵng
31 Gioan Trần Diệu 1988

2023

Gx. Làng Truông,

Xã Hương Phố, Hà Tĩnh.

Phương Mỹ
32 Albertô M. Đinh Viết Dũng, CRM 1982

2018

Gx. Mân Côi,

Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh.

Trung Hòa

(Gp. Vinh)

33 Fx. Nguyễn Tiến Dũng 1980

2013

Chuẩn Gx. Lâm Sơn,

Xã Tuyên Lâm, Quảng Trị.

Nghĩa Yên
34 Antôn Trần Văn Dũng 1986

2021

Gx. Quèn Đông,

Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh.

Cửa Sót
35 Phêrô Trần Ngọc Duyên 1990

2025

Gx. Đông Yên,

Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh.

Trại Lê
36 Phêrô Lê Văn Duyệt 1984

2018

Gx. Kim Lũ,

Xã Đồng Lê, Quảng Trị.

Lạc Sơn
37 Fx. Phan Khánh Dư 1969

2007

Gx. Lạc Sơn,

Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh.

Vinh Đức

(Gp. BMT)

38 Giuse Lê Ngọc Dương 1982

2019

Gx. Liên Hòa,

Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị.

Cửa Sót
39 Phêrô Nguyễn Đại 1958

2000

Gx. Thiên Lý,

Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh.

Dũ Yên
40 Antôn Trần Phúc Đạt 1992

2025

Gx. Đồng Troóc,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Tân Vĩnh
41 Phêrô Nguyễn Xuân Đình 1969

2001

Gx. Tràng Lưu,

Xã Hương Đô, Hà Tĩnh.

Cam Lâm
42 Phêrô Nguyễn Đoài 1979

2013

Tòa Giám mục Hà Tĩnh. Tân Vĩnh
43 Vinh Sơn Điểm Cao  Dương Đông 1976

2013

Gx. Dũ Lộc,

Phường Sông Trí, Hà Tĩnh.

Hướng Phương
44 Phêrô Nguyễn Ngọc Đông 1979

2016

Gx. Chày,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Liên Hòa
45 Phêrô Phan Văn Đồng 1974

2006

Gx. Hòa Ninh,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Vạn Căn
46 Phaolô Nguyễn Văn Đức 1982

2018

Gx. Chợ Sàng,

Xã Tân Gianh, Quảng Trị.

Lộc Thủy
47 JB. Cao  Đình Hải 1975

2013

Gx. Đông Cường,

Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh.

Tràng Lưu

 

48 Phaolô Đoàn Ngọc Hải 1990

2025

Gx. Tân Mỹ,

Phường Bắc Gianh, Quảng Trị.

Hòa Ninh
49 Phêrô Nguyễn Hùng Hải 1982

2018

Chuẩn Gx. Hội Nghĩa,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Hướng Phương
50 Antôn Lâm Văn Hân 1974

2010

Gx. Thu Chỉ,

Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh.

Tràng Đình
51 Giuse Nguyễn Văn  Hảo 1977

2014

Gx. Kinh Nhuận,

Xã Tân Gianh, Quảng Trị.

Hướng Phương
52   Phêrô Nguyễn Huy Hiền 1975

2010

Gx. Lộc Thủy,

Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh.

Trại Lê
53  Phaolô Nguyễn Phước Hiền, SVD 1987

2021

Gx. Kim Cương,

Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh.

Gp. Long Xuyên
54 Giuse Phan Văn  Hiệu 1974

2008

Gx. Hương Bình,

Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh.

Vạn Căn
55 Phêrô Phạm Xuân Hòa 1989

2023

Gx. Thủy Vực,

Xã Phú Trạch, Quảng Trị.

Kinh Nhuận
56 Gioan Nguyễn Đình Hoan 1988

2023

Gx. Tam Trang,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Đông Tràng
57 Gioan Nguyễn Văn Hoan 1976

2008

Gx. Tam Đa,

Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh.

An Nhiên
58 Phêrô Nguyễn Xuân  Hoan 1941

1999

Hưu Gh. Trung Thành, Ngô Xá,

Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.

Lộc Thủy
59 Giuse Phạm Thế Hoàn, CM 1987

2021

Gx. Trung Quán,

Xã Trường Ninh, Quảng Trị.

Gia Yên

(Xuân Lộc)

60 Phêrô  Nguyễn Huy Hoàng 1940

1994

Hưu Gx. Tiếp Võ,

Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh.

Đông Tràng
61 Antôn Nguyễn Văn Hoàng 1960

1994

Gx. Vạn Căn,

Xã Hà Linh, Hà Tĩnh.

Thanh Thủy
62 JB. Trần Huy Hoàng 1966

2004

Chữa bệnh tại Gh. Đồng Xuân,  Xuân Tình,

Phường Trần Phú, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
63 Giuse Trần Văn Học 1973

2016

Gx.  Mỹ Lộc,

Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh.

Yên Mỹ
64 Phêrô Lê Thanh Hồng 1970

2004

Gx. Minh Cầm,

Xã Tuyên Bình, Quảng Trị.

Đồng Troóc
65 Antôn Nguyễn Xuân Hồng 1976

2013

Gx. An Nhiên,

Phường Trần Phú, Hà Tĩnh.

Ninh Cường
66 Giuse Trần Minh Hồng 1964

1997

Gx. Ngô Xá,

Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.

Cửa Sót
67 Phêrô Phan Đình Huấn 1991

2025

Gx. Tam Trang,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Kinh Nhuận
68 Phêrô Hồ Thái Hùng 1991

2025

Tòa Giám mục Hà Tĩnh. Kinh Nhuận
69 JB. Lưu Ngọc Hùng 1980

2016

Gx. Tiếp Võ,

Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh.

Thọ Ninh
70 JB. Nguyễn Ngọc Hùng 1981

2016

Gx. Kẻ Đông,

Xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh.

Mỹ Lộc
71 Phêrô Nguyễn Văn Hùng 1980

2010

Gx. Đồng Troóc,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Tân Phong
72 Phêrô Nguyễn Văn Hùng 1990

2025

Gx. Tân Hội (QT)

Xã Tuyên Phú, Quảng Trị.

Lộc Thủy
73 Phêrô Thân Văn Hùng 1981

2014

Gx. Thọ Ninh,

Xã Đức Minh, Hà Tĩnh.

Trại Lê
74 Antôn Tô  Quang Hùng 1983

2017

Gx. Gia Hưng,

Xã Bố Trạch, Quảng Trị.

Kẻ Mui
75 Phaolô Lê Văn Hùng 1984

2018

Du học. Hòa Thắng
76 Phêrô Nguyễn Quốc Huy 1991

2025

Gx. Minh Tú,

Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị.

Hướng Phương
77 Phêrô Phạm Văn Huỳnh 1991

2025

Gx. Hà Lời,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Kinh Nhuận
78 Fx. Phạm Văn Hứa 1946

1999

Hưu Gh. Thịnh Đức, Vĩnh Phước,

Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh.

Vĩnh Phước (HT)
79 JB. Cao  Xuân Hưng 1983

2018

Du học. Tràng Lưu
80 JB. Lê Quốc Hưng 1987

2021

Du học. Cửa Sót
81 Antôn Phạm Thế Hưng 1971

2006

Gx. Dũ Thành,

Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh.

Dũ Yên
82 Phêrô Nguyễn Văn Hương 1973

2001

ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê,

Xã Nghi Lộc, Nghệ An.

Lộc Thủy
83 Gioan Nguyễn Phương Hướng 1970

2001

Gx. Mỹ Hòa,

Xã Yên Hòa, Hà Tĩnh.

Hòa Thắng
84

 

Micae Hoàng Xuân Hường 1968

2001

Gx. Nghĩa Yên,

Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh.

Kẻ Đông
85 Giuse Bùi Đình Hưởng 1989

2023

Du học. Kẻ Tùng
86 Antôn Phạm Đức Hưởng 1944

1994

Hưu  Gh. Mỹ Yên, Gx. Mỹ Hòa,

Xã Yên Hoà, Hà Tĩnh.

Cửa Sót
87 Phêrô Trần Ngọc Hưởng 1975

2008

Gx. Đan Sa,

Phường Bắc Gianh, Quảng Trị.

Diên Trường
88 Gioan Nguyễn Văn Hữu 1977

2004

Gx. Văn Phú,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Tân Phong
89 Phêrô Nguyễn Văn Khánh 1989

2021

Chuẩn Gx. Văn Hòa,

Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh.

Trại Lê

 

90 Phêrô Lê Văn Khoa 1984

2021

Chuẩn Gx. Thanh Hà

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Liên Hòa
91 Giuse Nguyễn Văn Khiêm,SSS 1970

2011

Gx. Xuân Sơn,

Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh.

 Quảng Tâm

(Xuân Lộc)

92 Phêrô Nguyễn Văn Kỹ 1980

2022

Gx. Tân Phú,

Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
93 Phêrô Trần Đình Lai 1973

2005

Gx. Ninh Cường,

Xã Hương Phố, Hà Tĩnh.

Tam Đa
94 Phêrô Nguyễn Tương Lai, SVD 1977

2014

Gx. Kim Cương,

Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
95 Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh 1982

2014

Gx. Xuân Tình,

Phường Trần Phú, Hà Tĩnh.

Lộc Thủy
96 Tôma Nguyễn Bá Lộc 1973

2008

Chữa bệnh tại Gh.Hoàng Yên, Gx. Chân Thành,

Phường Trần Phú, Hà Tĩnh.

Gia Hòa
97 Phêrô Võ Tá Luyện 1985

2021

Gx. Vĩnh Phước,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Chân Thành
98 Phêrô Khoa Phạm Thành Luân 1989

2021

Chuẩn Gx. Ba Đồn,

Phường Ba Đồn, Quảng Trị.

Kẻ Đông
99 Phêrô Nguyễn Lượng 1979

2013

Chuẩn Gx. Đồng Tiến,

Xã  Tuyên Hóa, Quảng Trị.

Cồn Sẻ
100 Phêrô Nguyễn Huy Lưu 1977

2010

Gx. Đông Yên,

Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh.

Nhượng Bạn
101 Micae Vũ Đình Mai, CSF 1961

2013

Gx. Vĩnh Cư,

Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh.

Gp. Cần Thơ
102 Antôn Đậu Thanh  Minh 1972

2008

Gx. Tân Phương,

Xã Hương Khê, Hà Tĩnh.

Thọ Ninh
103 Phêrô Nguyễn Văn Nam 1989

2025

Gx. Minh Cầm,

Xã Tuyên Bình, Quảng Trị.

Ngô Xá
104 Giuse Nguyễn Viết Nam 1967

2008

Gx. Tĩnh Giang,

Phường Thành Sen, Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
105 JB. Nguyễn Văn Năng 1989

2025

Gx. Trung Nghĩa,

Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh.

Vĩnh Hội
106 Micae Trần Trung Năng 1977

2013

Gx. Xuân Hòa,

Xã  Quảng Trạch, Quảng Trị.

Hướng Phương
107 JB. Nguyễn Ngọc Nga 1966

1999

Gx. Thượng Ích,

Xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh.

Cửa Sót
108 Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa 1981

2016

Gx. Dũ Yên,

Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh.

Đồng Sơn

(Gp. Vinh)

109 Phêrô Hoàng Anh Ngợi 1968

2001

Gx. Đồng Hòa,

Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh.

Đông Sơn
110 Giuse Trần Đức Ngợi 1972

2008

Gx. Kẻ Mui,

Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh.

Thu Chỉ
111 JB. Võ Tá Nguyên 1986

2025

Gx. Đá Nện,

Xã Tuyên Sơn, Quảng Trị.

An Nhiên
112 Anphong Nguyễn Thanh Nhàn 1986

2021

Gx. Thổ Hoàng,

Xã Hà Linh, Hà Tĩnh.

Chân Thành
113 Phêrô Dương Sỹ Nho 1974

2013

Giáo họ độc lập Thanh Thủy,

Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh.

Kẻ Mui
114 Phêrô Nguyễn Văn Ninh 1979

2016

Gx. Vĩnh Luật,

Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh.

Văn Hạnh
115 Phaolô Nguyễn Thanh Oai 1989

2023

Chuẩn Gx. Chay,

Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị.

Thủy Vực
116 Phêrô Hoàng Quốc Phong 1971

2008

Gx. Thịnh Lạc,

Xã Hương Phố, Hà Tĩnh.

Tân Phú
117

 

Phaolô Nguyễn Đình Phú 1970

2006

Gx. Vạn Thành,

Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh.

Thu Chỉ
118 Phêrô Nguyễn Văn Phú 1966

2006

Gx. Tân Mỹ,

Phường Bắc Gianh, Quảng Trị.

Gia Hưng
119 Phaolô Nguyễn Văn Phục 1982

2021

Gx. Truyền Tin,

Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh.

Gia Phổ
120 Giuse Trần Văn Phúc 1972

2006

Gx. Hòa Mỹ,

Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh.

Thu Chỉ
121 Gioan Đậu Đình Phùng 1984

2019

Nghỉ, chữa bệnh. Dũ Lộc
122 JB. Hoàng Văn Phương 1990

2024

Gx. Cồn Nâm,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Kinh Nhuận
123 GB. Nguyễn Quốc Phương 1990

2025

Gx, Văn Hạnh,

Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh.

Ngô Xá
124 GB. Lê Bá Phượng 1964

1994

Chuẩn Gx. Đông Sơn,

Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh.

Tân Phương
125 Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng 1956

1994

Gx. Làng Khe,

Xã Đồng Tiến, Hà Tĩnh.

Đông Yên
126 Phêrô Trần Quân 1987

2020

Du học.   Trại Lê
127 GB. Mai Văn Quốc 1984

2018

Gx. Nhân Thọ,

Phường Bắc Gianh, Quảng Trị.

Văn Hạnh
128 Micae Trần Văn Quỳnh 1985

2025

Gx. Gia Hưng,

Xã Bố Trạch, Quảng Trị.

Tân Vĩnh
129 Phêrô Nguyễn Xuân Sang 1972

2014

Gx. Yên Giang,

Xã Bắc Trạch, Quảng Trị.

Hướng Phương
130 Phaolô Nguyễn Minh Sáng 1975

2010

Gx. Hướng Phương,

Xã  Quảng Trạch, Quảng Trị.

Hòa Ninh
131 Phêrô Phan Văn Sen 1978

2006

Gx. Vĩnh Hội,

Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh.

Hòa Thắng
132 Phaolô Đậu Tiến Sỹ 1972

2010

Gx. Kim Sơn,

Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh.

 

Thọ Ninh

133 Antôn Hoàng Minh Tâm 1945

1994

Hưu Gx. Xuân Hòa,

Xã Quảng Trạch, Quảng Trị.

 

Giáp Tam

134 Antôn Nguyễn Minh Tâm 1985

2021

Gx. Hòa Thắng,

Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh.

Hương Bình
135 Phêrô Nguyễn Văn Tâm, CSsR 1971

2004

Giáo họ độc lập Ngũ Đông,

Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh.

Vạn Căn
136 Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm 1970

2001

Gx. Tân Sơn,

Xã Can Lộc, Hà Tĩnh.

Kẻ Vang
137 Giuse Trần Hữu Tầng 1986

2023

Du học. Thổ Hoàng
138 Phêrô Phan Văn Tập 1960

1994

Giáo họ độc lập Văn Định,

Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh.

Vạn Căn
139 Phaolô Bùi Đình Thái 1988

2025

Gx. Tân Phương,

Xã Hương Khê, Hà Tĩnh.

Kẻ Tùng
140 Antôn Nguyễn Quang Thanh 1972

2006

Gx. Yên Mỹ,

Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh.

Trung Nghĩa
141 Phêrô Trần Văn Thành 1975

2008

Gx. Tam Tòa,

Phường Đồng Hới, Quảng Trị.

Hướng Phương
142 Phêrô Khoa Nguyễn Văn Thắng 1991

2025

Gx. Tràng Lưu,

Xã Hương Đô, Hà Tĩnh.

Kẻ Đông
143 Nicôla Nguyễn Đức Thể, SOC 1972

2016

Gx. Tràng Lưu,

Xã Hương Đô, Hà Tĩnh.

Gp.  Phát Diệm
144 Antôn Nguyễn Trường Thi 1982

2018

Gx. Trại Lê,

Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh.

Tràng Lưu
145 Giuse Nguyễn Văn Thiện 1979

2016

Gx. Diên Trường,

Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị.

Gia Hưng
146 Phêrô Thân Văn Thiện 1990

2025

Gx. Tam Tòa,

Phường Đồng Hới, Quảng Trị.

Trại Lê
147 Phêrô Nguyễn Huy Thiết 1940

1981

Hưu Gh. Tân Thành, Gx. Trại Lê,

Xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh.

Trại Lê
148 Giuse Nguyễn Văn Thống 1990

2025

Gx. Tân Phong,

Phường Ba Đồn, Quảng Trị.

Hòa Mỹ
149 Giuse Nguyễn Văn Thuần, OP 1980

2016

Gx Thọ Vực,

Xã Hà Linh, Hà Tĩnh.

Tràng Lưu
150    Giuse Trần Thuật 1980

2014

Gx. Tân Hội,

Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
151     JB. Trần Xuân Thủy 1989

2025

Gx. Kim Lũ,

Xã Đồng Lê, Quảng Trị.

Dũ Lộc
152 Giuse Trương Văn Thực 1983

2016

Gx. Tân Hội (QT),

Xã Tuyên Phú, Quảng Trị.

Tam Trang
153 Phaolô Nguyễn Xuân Tính 1963

2007

Chuẩn Gx. Tiến Thủy,

Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh.

Đông Yên
154 Giuse Hoàng Đại Tĩnh 1970

2014

Gx. Phúc Thành,

Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
155 Antôn Nguyễn Thanh Tịnh 1981

2014

Gx. Hà Lời,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Tân  Phong
156 Antôn Nguyễn Song Toàn 1985

2023

Gx. Quý Hòa,

Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh.

Gia Phổ
157 Phêrô Nguyễn Xuân Toàn, CSC 1978

2016

Gx. Phù Kinh,

Xã Tân Gianh, Quảng Trị.

Tân  Phong
158   Antôn Trần Quốc Toản 1972

2008

Gx. Kẻ Tùng,

Xã Đức Quang, Hà Tĩnh.

Gia Hòa
159 Gioan M. Cù Chính Trị, CRM 1981

2023

Gx. Ninh Cường,

Xã Hương Phố, Hà Tĩnh.

Thanh Dạ

(Gp. Vinh)

160 Giuse Hoàng Văn Trí, CM 1982

2020

Gx. Bình Thôn,

Xã Ninh Châu, Quảng Trị.

Phú Vinh

(Gp. Bà Rịa)

161 Phêrô Trần Phúc Trì 1979

2016

Gx. Gia Phổ,

Xã Hương Khê, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
162 Phêrô Mai Văn Trung 1985

2021

Chuẩn Gx. Hòa Đồng,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Minh Cầm
163 Giuse M. Nguyễn Văn Trung, CRM 1979

2025

Chuẩn Gx. Hội Nghĩa,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Vĩnh Yên

(Gp. Vinh)

164 Giuse Phan Đình Trung 1970

2008

Gx. Chân Thành,

Phường Trần Phú, Hà Tĩnh.

Xuân Tình
165 JB. Cao  Xuân Trường 1975

2017

Gx. Nhượng Bạn,

Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh.

Tràng Lưu
166 Phêrô Lê Hữu Trường 1976

2016

Gx. Khe Gát,

Xã Phong Nha, Quảng Trị.

Đông Sơn
167 Antôn Bùi Minh Tuấn 1990

2025

Gx. Tĩnh Giang,

Phường Thành Sen, Hà Tĩnh.

Kẻ Tùng
168 Antôn Lê Thanh Tuấn 1985

2021

Gx. Minh Tú,

Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị.

Xuân Tình
169 Fx. Nguyễn Anh Tuấn 1979

2022

Gx. Trừng Hải,

Xã Phú Trạch, Quảng Trị.

Dũ Lộc
170 JB. Nguyễn Huy Tuấn 1972

2004

Gx. Kim Lâm,

Xã Can Lộc, Hà Tĩnh.

Hòa Mỹ
171 Phêrô Phùng Văn Tuấn 1982

2018

Gx. Cồn Sẻ,

Xã Nam Gianh, Quảng Trị.

Phù Ninh
172 Micae Trần Văn Tuấn, MSA 1991

2025

Gx. Tân Phương,

Xã Hương Khê, Hà Tĩnh.

Đại Yên

(Gp. Vinh)

173 Phêrô Trần Tùng 1941

1994

Hưu Gx. Tân Vĩnh,

Xã Can Lộc, Hà Tĩnh.

Tân Vĩnh
174 Anphong M. Lương Văn Tương, CRM 1974

2018

                    Gx. Mân Côi,

Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh.

Làng Anh

(Gp. Vinh)

175 JB. Nguyễn Minh Tường 1966

1999

Gx. Tri Bản,

Xã Hương Bình, Hà Tĩnh.

Tiến Thủy
176 Gioan Trần Xuân Viên 1984

2023

Gx. Phù Ninh,

Xã Tân Gianh, Quảng Trị.

Quý Hòa
177 Phêrô Hoàng Quốc Việt 1987

2021

Gx. Thượng Bình,

Xã Hương Khê, Hà Tĩnh.

Nghĩa Yên
178 Giuse Nguyễn Quốc Việt, CSsR 1969

2001

Gx. Sen Bàng,

Xã Hoàn Lão, Quảng Trị.

Thiện Phước

(Gp. Bà Rịa)

179 Antôn Đậu Duy Vinh 1984

2018

Gx. Tân Lâm,

Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh.

Đông Sơn
180 Pôlycarpô M. Nguyễn Văn Vinh, CRM 1981

2023

Giáo điểm Quy Đạt,

Xã Minh Hóa, Quảng Trị.

Bảo Nham

(Gp. Vinh)

181 Giuse Nguyễn Xuân Vinh 1978

2014

Gx. Cửa Sót,

Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh.

Yên Đại

(Gp. Vinh)

182 Bonaventura

Trương Văn Vút

1969

2013

Gx. Tân Phong,

Phường  Ba Đồn, Quảng Trị.

Nhân Thọ

 

GIÁO PHẬN HÀ TĨNH

DANH SÁCH LINH MỤC CÁC KHÓA

 

Tên khoá

Stt Tên thánh, tên gọi Ngày thụ phong Ghi chú

khóa

I

1 Micae Hồ Thái Bạch 31.5.1994
2 Phêrô Trần Phúc Chính
3 Antôn Nguyễn Văn Hoàng
4 Phêrô Nguyễn Huy Hoàng
5 Antôn Phạm Đức Hưởng
6 Gioan Baotixita Lê Bá Phượng
7 Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng
8 Antôn Hoàng Minh Tâm
9 Phêrô Phan Văn Tập
10 Phêrô Trần Tùng
 
KHÓA

II

1 Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá 15.8.1997
2 Phaolô Bùi Đình Cao
3 Phêrô Lê Nam Cao
4 Giuse Trần Minh Hồng
 
KHÓA

III

1 Phêrô Nguyễn Văn Viên 03.10.1999
2 Phêrô Nguyễn Xuân Hoan
3 Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa
4 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga
5 Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường
 
KHÓA

IV

1 Antôn Trần Minh An 30.11.2001
2 Giuse Nguyễn Công Bình
3 Phêrô Hoàng Biên Cương
4 Phêrô Nguyễn Xuân Đình
5 Gioan Nguyễn Phương Hướng
6 Micae Hoàng Xuân Hường
7 Phêrô Nguyễn Văn Hương
8 Phêrô Hoàng Anh Ngợi
9 Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm
 
KHÓA

V

1 Phêrô Lê Thanh Hồng 28.6.2004
2 Gioan Nguyễn Văn Hữu
3 Phêrô Trần Đình Lai
4 Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn
 
KHÓA

VI

1 Phêrô Phan Văn Đồng 08.8.2006
2 Antôn Phạm Thế Hưng
3 Gioan Baotixita Phạm Quang Long
4 Phaolô Nguyễn Đình Phú
5 Phêrô Nguyễn Văn Phú
6 Giuse Trần Văn Phúc
7 Phêrô Phan Văn Sen
8 Antôn Nguyễn Quang Thanh
9 Phaolô Nguyễn Xuân Tính
 
KHÓA

VII

1 Giuse Phan Văn Hiệu 29.6.2008
2 Gioan Nguyễn Văn Hoan
3 Phêrô Trần Ngọc Hưởng
4 Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc
5 Antôn Đậu Thanh Minh
6 Giuse Nguyễn Viết Nam
7 Giuse Trần Đức Ngợi
8 Phêrô Hoàng Quốc Phong
9 Phêrô Trần Văn Thành
10 Giuse Phan Đình Trung
 
KHÓA

VIII

1 Phêrô Mai Xuân Ái 19.6.2010
2 Antôn Võ Thành Công
3 Phêrô Trần Phúc Cai
4 Antôn Lâm Văn Hân
5 Phêrô Nguyễn Huy Hiền
6 Phêrô Nguyễn Văn Hùng
7 Phêrô Nguyễn Huy Lưu
8 Phaolô Nguyễn Minh Sáng
9 Phaolô Đậu Tiến Sỹ
10 Phêrô Dương Sỹ Nho
 
KHÓA

IX

1 Micae Trần Phúc Bách 10.01.2013

14.01.2013

2 Antôn Nguyễn Khánh Cương
3 Phêrô Nguyễn Đoài
4 Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông
5 Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng
6 Gioan Baotixita Cao Đình Hải
7 Antôn Nguyễn Xuân Hồng
8 Phêrô Nguyễn Lượng
9 Micae Trần Trung Năng
10 Bonaventura Trương Văn Vút
 
KHÓA

X

1 Giuse Nguyễn Văn Hảo 03.12.2014
2 Phêrô Thân Văn Hùng
3 Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh
4 Phêrô Nguyễn Xuân Sang
5 Giuse Trần Thuật
6 Antôn Nguyễn Thanh Tịnh
7 Giuse Hoàng Đại Tĩnh
8 Giuse Nguyễn Xuân Vinh
 
KHÓA

XI

1 Antôn Nguyễn Xuân Bá 14.11.2016
2 Martinô Nguyễn Văn Bé 24.11.2017
3 Phêrô Thân Văn Chính 14.11.2016
4 Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường
5 Phêrô Nguyễn Ngọc Đông
6 Giuse Trần Văn Học
7 Antôn Tô Quang Hùng
8 Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng 24.3.2018
9 Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng 14.11.2016
10 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng
11 Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa
12 Phêrô Nguyễn Văn Ninh
13 Giuse Nguyễn Văn Thiện
14 Giuse Trương Văn Thực
15 Phêrô Trần Phúc Trì
16 Gioan Baotixita Cao Xuân Trường 24.11.2017
17 Phêrô Lê Hữu Trường 14.11.2016
18 Giuse Hoàng Cung
 
KHÓA

XII

1 Phaolô Nguyễn Văn Đức 24.11.2018
2 Giuse Lê Ngọc Dương
3 Phêrô Lê Văn Duyệt.
4 Phêrô Nguyễn Hùng Hải
5 Phaolô Lê Văn Hùng
6 Gioan Baotixita Mai Văn Quốc
7 Antôn Nguyễn Trường Thi
8 Phêrô Phùng Văn Tuấn
9 Antôn Đậu Duy Vinh
 
KHÓA

XIII

1 Giuse Nguyễn Văn Chính 01.01.2021
2 Anphong Trần Đình Chung
3 Antô Trần Văn Dũng
4 Phêrô Nguyễn Văn Khánh
5 Phêrô Lê Văn Khoa
6 Phêrô Mai Văn Trung
7 Antôn Lê Thanh Tuấn
8 Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn 12.5.2022
9 Antôn Nguyễn Minh Tâm 01.01.2021
10 Anphong Nguyễn Thanh Nhàn
11 Gioan Baotixita Lê Quốc Hưng
12 Phêrô Khoa Phạm Thành Luân
13 Phaolô Nguyễn Văn Phục
14 Phêrô Võ Tá Luyện
15 Phaolô Phạm Đình Lợi 29.5.2021
16 Phêrô Hoàng Quốc Việt 01.01.2021
17 Phêrô Trần Quân 15.2.2020
18 Phêrô Nguyễn Văn Kỹ 12.5.2022
 
KHÓA

XIV

1 Giuse Trần Hữu Tầng 20.6.2023
2 Gioan Trần Xuân Viên
3 Gioan Đậu Viết Bình
4 Gioan Trần Diệu
5 Gioan Nguyễn Đình Hoan
6 Giuse Bùi Đình Hưởng
7 Phaolô Nguyễn Thanh Oai
8 Antônôn Nguyễn Song Toàn
9 Phêrô Phạm Xuân Hòa
10 Gioan Baotixita Hoàng Văn Phương 05.6.2024